5 loại gỗ công nghiệp phổ biến nhất hiện nay

5 loại gỗ công nghiệp phổ biến nhất hiện nay

5 loại gỗ công nghiệp phổ biến nhất hiện nay


Hiện nay gỗ công nghiệp rất phổ biến trong thiết kế nội thất nhờ những ưu điểm gỗ công nghiệp mang lại như chống mối mọt, cong vênh, mẫu mã, màu sắc đa dạng. Tuy nhiên có rất nhiều loại gỗ bạn không thể phân biệt được hết, vậy hãy cùng KitchenID tìm hiểu những loại gỗ công nghiệp cùng với những ưu nhược điểm của chúng nhé

1. Gỗ công nghiệp HDF - High Density Fiberboard

Đặc điểm gỗ công nghiệp HDF


Gỗ công nghiệp HDF hãy còn gọi là tấm ván ép HDF được hoàn thành từ  80 - 90 % bột gỗ tự nhiên, còn lại chất phụ gia để tăng độ cứng, độ kết dính, chống mối mọt. Gỗ HDF được luộc và sấy khô trong môi trường 1000 C - 2000 C, sau đó ép dưới áp suất cao 850 - 870 kg/cm2, được định hình thành tâm gỗ có kích thước 2.000mm x 2.400mm, độ dày từ 6mm - 24mm.

Gỗ công nghiệp HDF sau khi được gia công sẽ cắt theo kích thước đã thiết kế sẵn, sau đó thêm lớp bề mặt melamine kết hợp với thủy tinh làm cho bề mặt sáng bóng, giữ màu trong suốt. 



                                                                                     Cấu tạo gỗ HDF

Ưu, nhược điểm của gỗ công nghiệp HDF


Ưu điểm


Gỗ công nghiệp có khả năng cách nhiệt và cách âm khá tốt nên thường được sử dụng ở những công trình như phòng ngủ, phòng bếp, trường học, phòng thu âm.

Gỗ công nghiệp HDF khi thi công đã được tẩm hóa chất chống mối mọt, sấy khô nên khắc phục được nhược điểm mối mọt, cong vênh so với gỗ tự nhiên.

Tấm ván HDF có khoảng 40 màu khách hàng có nhiều lựa chọn, đồng thời có thể chuyển đổi giữa các màu theo nhu cầu.

Bề mặt nhẵn bóng, độ cứng cao

Do kết cấu bên trong bề mặt cao nên HDF có khả năng chống ẩm cao hơn MDF

Gỗ HDF được ứng dụng rộng rãi trong thiết kế nội thất trong nhà ngoài trời, đặc biệt được sử dụng làm sàn gỗ vì độ mịn và độ bền của nó.

Nhược điểm 


Nhiều nhà sản xuất vì lợi nhuận đưa ra nhiều sản phẩm có chất lượng thấp nên tấm HDF vẫn sợ nước. 

2. Gỗ công nghiệp Plywood 

Đặc điểm gỗ công nghiệp Plywood


Gỗ công nghiệp plywood sử dụng những tấm gỗ tự nhiên lạng mỏng có chiều dày 1mm, chúng được ghép với nhau theo chiều của vân gỗ, sau đó đưa vào trong lò ép lại với nhiệt độ cao và chất kết dính.

Gỗ công nghiệp plywood có tỉ trọng trung bình - 700kg/m3

Khối gỗ dán thông dụng: 1220 x 2440 mm; 1160 x 2440mm; 1000 x 2000mm

Độ dày thông dụng: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 18, 20, 25 (mm)

Gỗ plywood gồm 3 thành phần

Phần ruột: gồm nhiều lớp gỗ lạng mỏng

phần bề mặt: lớp gỗ tự nhiên

Phần keo kết dính: thường sử dụng keo Phenol Formaldehyde hay Formaldehyde


                                                                                 Gỗ plywood 

Ưu nhược điểm gỗ công nghiệp Plywood

Ưu điểm:


Khả năng chịu nhiệt, chịu lực, chịu biến dạng tốt, khả năng chống thấm, chống ẩm, chống mối mọt cao 

Bám vít, bám đinh tốt

Ván dán nên ít bị ảnh hưởng bởi nước, không dễ bị phồng rộp giống như ván MDF

Được sử dụng rộng rãi trong nội thất đặc biệt làm tủ bếp


Nhược điểm

Không được xử lý cẩn thận đạt tiêu chuẩn dễ bị cong vênh, mặt bị gồ ghề 

Không được xử lý cẩn thận trước khi ép ván dễ bị mối mọt

Màu sắc tự nhiên không phong phú đa dạng như MDF hay MFC

3. Gỗ ván nhựa - Picomat

 Đặc điểm gỗ ván nhựa Picomat


Gỗ ván nhựa tên thường gọi WPC. Ván gỗ nhựa là một loại nguyên liệu mới, được hình thành từ hỗn hợp bột gỗ và nhựa, ngoài ra còn có thêm một số chất phụ da làm đầy có gốc vô cơ.


                                                 Gỗ ván nhựa

Ưu, nhược điểm của ván gỗ nhựa 

Ưu điểm


Uốn, tạo đường công dễ dàng, gỗ nhựa có tính chất như gỗ có thể gia công bằng đồ mộc truyền thống.

Gỗ nhựa có tính chất đặc trưng của nhựa: chống ẩm, chống mối mọt, chống thấm 

Phù hợp với môi trường bên ngoài, mẫu mã đa dạng vân gỗ tự nhiên, vân đá, trợn... có thể sơn phủ lên bề mặt bình thường như gỗ 

Nhược điểm


Dễ bị cong vênh, môi trường nhiệt độ cao dễ bị biến dạng

Gỗ công nghiệp - gỗ bề mặt

4. Gỗ công nghiệp MFC - Melamine Faced Chipboard

Đặc điểm gỗ công nghiệp MFC 


Gỗ công nghiệp Melamine được sản xuất từ gỗ rừng trồng ngắn ngày như bạch đàn, cao su, keo... Người ta băm nhỏ những cây gỗ này ra sau đó kết hợp với keo tạo thành độ dày, MFC hòa toàn không sử dụng gỗ tạp như nhiều người lầm tưởng. Để bề mặt được mịn, bóng người ta tráng một lớp melamine lên tạo độ sáng bóng. 

MFC hiện đang được sử dụng rất rộng rãi, hầu hết các gia đình đều sử dụng gỗ MFC vì những ưu điểm vượt trội của nó.


                                                                                     Gỗ MFC

Ưu, nhược điểm của gỗ công nghiệp MFC 


Ưu điểm:


Giá hợp lý, rẻ hơn nhiều loại : Plywood, HDF

Màu sắc đa dạng phong phú với hơn 80 màu từ trắng, xám, đen cho đến màu vân gỗ

Gỗ MFC có 2 loại một loại thường một loại chống ẩm, loại MFC thường được sử dụng ở những khu vực khô ráo như phòng ngủ, văn phòng, còn ở những nơi ẩm ướt hơn như nhà vệ sinh, phòng bếp nên sử dụng MFC chống ẩm, đương nhiên chống ẩm có giá thành cao hơn so với lõi bình thường.

Nhược điểm

Chịu lực kém hơn Plywood

 5. Gỗ công nghiệp MDF - Medium Density Fiberboard

Đặc điểm của gỗ công nghiệp MDF


Công nghệ và nguyên liệu để sản xuất nên MDF giống với MFC nhưng gỗ được xay nhuyễn thành sợi chứ không phải là băm nhỏ nên độ mịn bền cao hơn MFC

Gỗ công nghiệp MFC cũng có 2 loại lõi thường và lõi xanh chống ẩm, MDF lõi xanh thường được sử dụng ở những nơi ẩm thấp như nhà vệ sinh, tủ bếp.

MDF có kích thước tiêu chuẩn 1220 x 2400 (mm) và 1830 x 2440 ( mm), có nhiều độ dày khác nhau.


                                                                                          Gỗ MDF

Ưu, nhược điểm của gỗ công nghiệp MDF 


Ưu điểm 


Khắc phục được nhược điểm của gỗ tự nhiên chịu lực, chống cong vênh.

Gỗ công nghiệp MDF có độ phẳng, có thể ép lên tấm vật liệu phủ bề mặt laminate, melamine, sơn ô tô, veneer, xoan đào

Hi vọng qua bài viết này bạn sẽ có thêm được hiểu biết về rõ công nghiệp, cũng có thêm nhiều lựa chọn khi quyết định khi lựa chọn vật liệu cho nội thất.